Danh mục tin tức
Facebook
Kinh Doanh

Tổng hợp những từ vựng mặc cả hàng hóa bằng tiếng Trung - Nhập hàng TQ

Thứ sáu,23/03/2018
807 Lượt xem

Quảng Châu - Trung Quốc được biết đến là “công xưởng thế giới” hay nói một cách mỹ miều khác đó chính là “thiên đường mua sắm”. Để tìm được những bộ quần áo vừa đẹp, vừa rẻ lại và vừa có mối làm ăn lâu dài với các thương nhân Trung Quốc thì bạn cần phải biết tiếng Trung hoặc một số câu giao tiếp cơ bản để hỗ trợ việc giao dịch, nhập hàng tq thuận tiện hơn. Bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ tổng hợp lại những từ vựng mặc cả hàng hóa bằng tiếng Trung, mong rằng sẽ giúp ích cho các bạn.

Một số từ khóa tham khảo khi tìm kiếm nguồn hàng 

Nam : 男

Nữ : 女

Túi xách : 包袋

Giày nữ : 女鞋

Áo sơ mi : 衬衫

Váy:裙子

Váy liền : 连衣裙

Áo ba lỗ : 背心

T-shirt : T恤

Áo gió : 风衣

Áo len : 毛衣

Áo da : 皮衣

Vest : 西装

Mũ : 帽子

>>> Xem thêm: Làm giàu từ kinh doanh áo quần online

>>> Xem thêm: 6 bước giúp bạn kinh doanh online hiệu quả

Nhập hàng trung quốc

Quần tất : 打底裤

Quần bò : 牛仔裤

Quần :裤子

Đồ cute : 可爱

Đồ hàn quốc: 韩装

Vali, ví da/ túi xách nữ / túi xách nam :

箱包皮具/热销女包/男包

Ví, loại đựng thẻ: 钱包卡套

Áo hai dây :小吊带/小背心

Bộ đồ thường/Đồ ngủ : 休闲套装

Trang phục sân khấu : 中式服装

Váy cưới/ Áo dài/ Lễ phục :婚纱/旗袍/礼服

Lễ phục/ Đồ ngủ : 礼服/晚装

Áo ren / voan : 蕾丝衫/雪纺衫

Găng tay : 手套

Quần áo trung niên :中老年服装

Áo khoác ngắn: 短外套

Váy công sở nữ : 职业女裙套装

Khăn quàng cổ/ khăn choàng vai/ khăn lụa : 围巾/披肩/丝巾

Găng tay/ Khăn quàng/ Bộ mũ khăn :手套/围巾/帽子套件

Thắt lưng/ đai áo/ thắt lưng da : 腰带/腰链/皮带

Đồ học sinh/Đồng phục:学生校服/工作制服

Thời trang công sở: 职业套装

Tổng hợp những từ vựng mặc cả hàng hóa bằng tiếng Trung

Dưới đây là những mẫu câu mặc cả tiếng Trung thường dùng nhất:

1.你好(Nǐ hǎo)

Xin chào

2.请问这个有现货吗?(Qǐngwèn zhège yǒu xiànhuò ma?)

Xin hỏi cái này (sản phẩm này) còn hàng sẵn không?

3.这个有多重 (Zhège yǒu duōchóng)

Cái này nặng bao nhiêu?

4.这个有哪些颜色呢?(Zhège yǒu nǎxiē yánsè ne?)

Tổng hợp những từ vựng mặc cả hàng hóa bằng tiếng Trung - Nhập hàng TQ

Cái này còn những màu gì

5.这个是什么材料做的呢?  (Zhège shì shénme cáiliào zuò de ne?)

Sản phẩm làm bằng chất liệu gì?

6.包装尺寸多少?(Bāozhuāng chǐcùn duōshǎo?)

Kích thước đóng gói bao nhiêu?

7. 你们有实片吗 (Nǐmen yǒu shí piàn ma?)

Bạn có ảnh thật không?

8.  给我看 (Gěi wǒ kàn)

Gửi cho tôi xem

9. ...个 (Gè)

... chiếc

10. 我要5个 (Wǒ yào 5 gè)

Tôi muốn mua 5 chiếc

11. 给我优惠吧! (Gěi wǒ yōuhuì ba!)

Ưu đãi cho tôi nhé!

12. 请报价给我 (Qǐng bàojià gěi wǒ)

Báo giá cho tôi

13. 太贵了(Tài guìle)

Giá đắt quá...

14. 有点贵 (Yǒudiǎn guì)

Giá hơi đắt

15. 这能卖便宜一点吗? (zhè néng mài piányì yīdiǎn ma?)

Bạn bán rẻ hơn cho tôi được không?

16. 给我降价吧 (Gěi wǒ jiàngjià ba)

Giảm giá cho tôi nhé.

17. 给我打个折吧。(gěi wǒ dǎ ge zhé ba)

Bạn giảm giá cho tôi nhé (giảm bao nhiêu phần trăm)

18. 能便宜一点给我吗 (zhè néng mài piányì yīdiǎn ma)

Bạn lấy rẻ hơn chút đi mà.

19.  我多买些能打折吗(wǒ duō mǎi xiē néng dǎzhé ma)

Tôi mua nhiều bạn bớt cho mình nhé!

20. 这件东西你想卖多少钱?(zhèjiàn dōngxi nǐ xiǎng mài duōshao qián?)

Cái này bao nhiêu thì bạn bán?

21. 最低你能出什么价?(zuì dī nǐ néng chū shénme jià?)

Bạn ra giá thấp nhất là bao nhiêu?

22. 你就让点儿价吧。(nǐ jiù ràng diǎn jià ba?)

Bạn giảm hơn ít nữa đi.

23. 这样东西我在别的地方可以买到更便宜的。(zhèyàng de dōngxi zài bié de dìfang kěyǐ mǎi dào gèng piányì de)

Cái này có chỗ khác bán rẻ hơn nhiều.

24. 如果价格不更优惠些,我是不会买的。(rúguǒ jiàgé bù yōuhuì xiē, wǒ bú huì mǎi de)

Nếu không bán rẻ hơn tôi không mua đâu.

25. 以后我还来的 (Yǐhòu wǒ hái lái de)

Sau này tôi còn ghé qua cửa hàng bạn...

26. 这款我上次订错了,可以换货吗? (Zhè kuǎn wǒ shàng cì dìng cuòle, kěyǐ huàn huò ma?)

Cái này lần trước tôi đặt nhầm, tôi có thể đổi sản phẩm khác không?

27. 收到货了以后我觉得质量不太好,我可以换货吗?(Shōu dào huòle yǐhòu wǒ juédé zhìliàng bù tài hǎo, wǒ kěyǐ huàn huò ma?)

Sau khi nhận được hàng tôi cảm thấy chất lượng không được tốt , tôi có thể đổi lại hàng không?

28. 广州运费多少钱?(Guǎngzhōu yùnfèi duōshǎo qián?)

Bạn vận chuyển về Quảng Châu bao nhiêu tiền?

29. 比如今天下单何时能发货呢? (Bǐrú jīntiān xià dān hé shí néng fā huò ne?)

Ví dụ hôm nay đặt hàng thì bao giờ phát hàng

30. 多少天能发货呢?(Duōshǎo tiān néng fā huò ne?

Bao nhiều ngày thì phát hàng

31. 当天能发货吗?(Dàngtiān néng fā huò ma?)

Có phát hàng ngay hôm nay được không?

32. 我立即付款(Wǒ lìjí fùkuǎn)

Tôi lập tức thanh toán 

33. 给我发快递吧(Gěi wǒ fā kuàidì ba)

Cho hàng đi nhanh nhé

34. 给我发物流吧 (Gěi wǒ fā wùliú ba)

Cho hàng đi chậm thôi.

35. 谢谢你 (Xièxiè nǐ)

Cảm ơn bạn!

Hy vọng với bài viết tổng hợp những từ vựng mặc cả hàng hóa và một số từ khóa tìm kiếm bằng tiếng Trung hữu ích ở trên, việc giao dịch với đối tác Trung Quốc không còn là trở ngại đối với bạn nữa! Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn muốn tìm một đơn vị hỗ trợ vận chuyển hàng từ Trung Quốc về Việt Nam nhanh - rẻ - đảm bảo an toàn nhé! 

Bài viết được tìm đọc nhiều nhất:  https://www.taobaodanang.com/tin-tuc/giai-dap-thac-mac/muon-van-chuyen-hang-trung-quoc-ve-da-nang-thi-nen-den-dau-1073.html

 

Bình luận facebook