Danh mục tin tức
Facebook
Cách tìm nguồn hàng

Trọn bộ từ khóa tìm hàng quần áo bằng tiếng Trung chuyên sâu

Thứ bảy,06/07/2019
260 Lượt xem

Bộ từ khóa tìm hàng quần áo bằng tiếng Trung chuyên sâu mà Taobao Đà Nẵng chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn tìm chính xác 100% hàng hóa, nhằm tiết kiệm thời gian và công sức tìm hàng.

Việc tìm kiếm sản phẩm trên các trang TMĐT Trung Quốc sẽ gặp khá nhiều khó khăn đối với những ai không biết tiếng Trung. Đấy cũng là lý do mà công cụ dịch của google translate đã trở thành trợ thủ đắc lực mỗi khi họ có nhu cầu nhập hàng. Tuy nhiên, không phải google dịch lúc nào cũng đúng, bằng chứng là có rất nhiều từ khóa chuyên sâu thì tiện ích này đã phải "bó tay". Thấu hiểu được điều này, Taobao Đà Nẵng đã tổng hợp bộ từ khóa tìm hàng quần áo bằng tiếng Trung chuyên sâu nhất, các bạn có thể copy - paste lên thanh công cụ tìm kiếm của Taobao, Tmall hoặc 1688 để tìm hàng.

>>> Có thể bạn quan tâm:  Hướng dẫn tìm hàng hot trend Taobao, 1688 Trung Quốc

>>> Có thể bạn quan tâm:  Hướng dẫn cách tìm nguồn hàng Super Fake full từ A-Z

Trọn bộ từ khóa tìm hàng quần áo bằng tiếng Trung chuyên sâu

I. Một số từ khóa tìm kiếm liên quan

Ngoài danh sách từ khóa chính được chia sẻ ở phần II, các bạn nên dùng những từ khóa phụ này đi kèm để tìm hàng chính xác hơn.

1. Nam : 男 Nán

2. Nữ : 女 Nǚ

3. Trẻ em : 孩子 Háizi

4. Trung niên : 中年 Zhōng nián

5. Người già : 老年 Lǎonián

6. Mùa xuân : 春天 Chūntiān

7. Mùa hè : 夏天 Xiàtiān

8. Mùa thu : 秋天 Qiūtiān

9. Mùa đông: 冬天 Dōngtiān

10. Hàn Quốc : 韩国 Hánguó

11. Công sở : 上班族 Shàngbān zú

12. Trẻ trung : 年轻 Niánqīng

13. Năng động : 活泼 Huópō

14. Sexy : 辣妹 Làmèi

15. Giảm giá : 降价 Jiàngjià

16. Cao cấp : 高级  Gāojí

17. Giá rẻ : 便宜 Piányí

II. Trọn bộ từ khóa tìm hàng quần áo bằng tiếng Trung

Từ khóa đồ bộ bằng tiếng Trung

18. Quần áo: 服装  Fúzhuāng

19.  Đồ bộ mặc ở nhà:休闲 套 Xiūxián tào

20.  Quần áo thường ngày: 家常便服  jiācháng biànfú

21.  Quần áo mặc ở nhà của nữ: 女式家庭便服  nǚ shì jiātíng biànfú

22.  Bộ quần áo chẽn: 紧身衣裤  jǐnshēn yī kù

23.  Quần áo ngủ (pyjamas): 睡衣裤  shuìyī kù

24.  Bộ quần áo liền quần: 裤套装  kù tàozhuāng

25.  Bộ quần áo thường ngày: 便服套装  biànfú tàozhuāng

26.  Bộ quần áo jean: 牛仔套装  niúzǎi tàozhuāng

27.  Quần áo ăn: 餐服  cān fú

28.  Quần áo da: 皮革服装  pígé fúzhuāng

30.  Quần áo thêu hoa: 绣花衣服  xiùhuā yīfú

31.  Quần áo biển: 海滨服装  hǎibīn fúzhuāng

33.  Quần áo vải hoa: 花衣服  huā yīfú

34.  Quần áo mùa hè: 夏服  xiàfú

35. Quần áo mùa thu: 秋服  qiū fú

36. Quần áo mùa đông: 冬装  dōngzhuāng

37. Quần áo tết (mùa xuân): 春装  chūnzhuāng

38. Quần áo trẻ con: 童装  tóngzhuāng

39. Quần áo may sẵn: 现成服装  xiànchéng fúzhuāng

40. Quần áo đặt may: 钉制的服装  dīng zhì de fúzhuāng

41. Quần áo một màu (quần áo trơn): 单色衣服  dān sè yīfú

42. Quần áo cắt may bằng máy: 机器缝制的衣服  jīqì féng zhì de yīfú

43. Quần áo may bằng thủ công: 手工缝制的衣服  shǒugōng féng zhì de yīfú

44. Áo tắm nữ có dây đeo: 有肩带的女式泳装  yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng

45. Quần áo nữ ống thẳng kiểu túi: 袋式直统女装  dài shì zhí tǒng nǚzhuāng

Từ khóa đồ bộ bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về các loại áo

46. Áo thun t: 恤衫  xùshān

47. Áo phông có cổ: 衬衫 Chènshān

48. Áo cánh: 上衣  shàngyī

49. Áo mưa: 雨衣

50. Áo liền quần: 连 衣裤

51. Áo tơi: 斗蓬  dòu péng

52. Áo gió: 风衣  fēngyī

53. Áo phao nữ: 羽绒服

54. Áo ngủ: 睡衣  shuìyī

55. Áo hai lớp: 夹袄  jiá ǎo

56. Tấm khoác vai: 披肩  pījiān

57. Áo jacket: 茄克衫  jiākè shān

58. Áo bơi: 游泳衣  yóuyǒng yī

59. Áo khoác ngoài: 马褂  mǎguà

60. Áo jacket da: 皮茄克  pí jiākè

61. Áo đuôi nhạn: 燕尾服  yànwěifú

62. Áo dài Trung Quốc: 旗袍  qípáo

63. Áo kimono (nhật bản): 和服  héfú

64. Áo gi-lê: 西装背心  xīzhuāng bèixīn

65. Áo cổ đứng: 立领上衣  lìlǐng shàngyī

66. Áo thể thao: 运动上衣  yùndòng shàngyī

67. Áo khoác, áo choàng: 罩衫  zhàoshān

68. Áo dài của nữ: 长衫  chángshān

69. Áo hở lưng: 裸背式服装  luǒ bèi shì fúzhuāng

70. Áo khoác da lông: 毛皮外衣  máopí wàiyī

71. Áo may ô mắt lưới: 网眼背心  wǎngyǎn bèixīn

72. Áo không có tay: 无袖服装  wú xiù fúzhuāng

73. Áo có tay: 有袖服装  yǒu xiù fúzhuāng

74. Áo sơ mi bó: 紧身衬衫  jǐnshēn chènshān

75. Áo sơ mi cộc tay: 短袖衬衫  duǎn xiù chènshān

76. Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫  cháng xiù chènshān

77. Áo sơ mi vải dệt lưới: 网眼衬衫  wǎngyǎn chènshān

78. Áo choàng: 卡曲衫  kǎ qū shān

79. Áo kiểu thể thao: 运动衫  yùndòng shān

80. Áo kiểu cánh dơi: 蝙蝠衫  biānfú shān

81. Áo kiểu cánh bướm: 蝴蝶山  húdié shān

82. Áo có lớp lót bằng bông: 棉袄  mián'ǎo

83. Áo khoác có lớp lót da: 皮袄  pí ǎo

84. Áo bông: 棉衣  miányī

85. Áo khoác bông: 棉大衣  mián dàyī

86. Áo bành-tô: 大衣  dàyī

87. Áo khoác dày: 厚大衣  hòu dàyī

88. Áo khoác có lớp lót bông tơ: 丝棉袄  sī mián'ǎo

89. Áo khoác bằng nỉ dày: 厚呢大衣  hòu ne dàyī

90. Áo khoác siêu dày: 特长大衣  tècháng dàyī

91. Áo khoác ngắn (gọn nhẹ): 轻便大衣  qīngbiàn dàyī

92. Áo sơ mi nữ phỏng theo kiểu của nam: 仿男士女衬衫  fǎng nánshì nǚ chènshān

93. Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ: 女式宽松外穿背心  nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn

94. Áo mặc trong kiểu trung quốc: 中式小褂  zhōngshì xiǎoguà

95. Áo cộc tay của nam: 男式便装短上衣  nánshì biànzhuāng duǎn shàngyī

96. Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặt): 双面式商议  shuāng miàn shì shāngyì

97. Áo veston hai mặt: 双面式茄克衫  shuāng miàn shì jiākè shān

98. Áo ngắn bó sát người: 紧身短上衣  jǐnshēn duǎn shàngyī

99. Áo cụt tay kiểu rộng (áo thụng): 宽松短上衣  kuānsōng duǎn shàngyī

100. Áo khoác ngoài bó hông: 束腰外衣  shù yāo wàiyī

101. Áo khoác ngoài kiểu thụng: 宽松外衣  kuānsōng wàiyī

102. Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ: 女式织锦长外套  nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào

102. Áo khoác ngoài của nữ mặc sau khi tắm: 晨衣  chén yī

104. Áo may ô bông, áo trấn thủ: 棉背心  mián bèixīn

105. Áo khoác thụng: 宽松罩衣  kuānsōng zhàoyī

106. Áo ngủ dài kiểu sơ mi: 衬衫式长睡衣  chènshān shì cháng shuìyī

107. Áo ngủ của trẻ con: 儿童水衣  értóng shuǐ yī

108. Áo jacket dày liền mũ: 带风帽的厚茄克  dài fēngmào de hòu jiākè

109. Áo không đuôi tôm (lễ phục): 无尾礼服  wú wěi lǐfú

110. Thường phục của nữ: 女式便服  nǚ shì biànfú

Từ khóa tìm hàng quần áo bằng tiếng Trung - Đồ lót, nội y

111. Đồ lót, nội y: 内衣  nèiyī

112. Áo lót của nữ: 女式内衣  nǚshì nèiyī

113. Áo lót bên trong: 衬里背心  chènlǐ bèixīn

114. Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣  jīn xiōng nǚ chènyī

115. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣  nǚ shì huābiān xiōng yī

116. Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣  nǚ shì wú xiù kuān nèiyī

Từ vựng tiếng Trung về các loại quần

117. Quần dài: 长裤  cháng kù

118: Quần cạp cao: 打 底裤

119. Quần hai lớp: 夹裤  jiá kù

120. Quần pyjamas: 睡裤  shuì kù

121. Quần bông: 棉裤  mián kù

122. Quần thun: 弹力裤  tánlì kù

123. Quần váy: 裙裤  qún kù

124. Quần cưỡi ngựa: 马裤  mǎkù

125. Quần ka ki: 卡其裤  kǎqí kù

126. Quần liền áo: 连衫裤  lián shān kù

127. Quần cộc, quần đùi: 短裤  duǎnkù

128. Quần lót: 三角裤  sānjiǎo kù

129. Quần liền tất: 连袜裤  lián wà kù

130. Quần rộng: 宽松裤  kuānsōng kù

131. Quần bò, quần jean: 牛仔裤  niúzǎikù

132. Quần lót ngắn: 短衬裤  duǎn chènkù

133. Quần ống loe: 喇叭裤  lǎbā kù

134. Quần vải oxford: 牛津裤  niújīn kù

135. Quần ống túm: 灯笼裤  dēnglongkù

136. Quần áo vải dầu: 油布衣裤  yóu bùyī kù

137. Quần vải bạt, quần vải thô: 帆布裤  fānbù kù

138. Quần váy liền áo: 连衫裙裤  lián shān qún kù

139. Quần thụng dài: 宽松长裤  kuānsōng cháng kù

140. Quần xẻ đũng (cho trẻ con): 开裆裤  kāidāngkù

141. Quần nhung kẻ: 灯心绒裤子  dēngxīnróng kùzi

145. Quần nhung sợi bông: 棉绒裤子  mián róng kùzi

146. Quần thụng của nữ: 宽松式女裤  kuānsōng shì nǚ kù

147. Quần ống chẽn, quần ống bó: 瘦腿紧身裤  shòu tuǐ jǐnshēn kù

148. Quần ống chẽn lửng của nữ: 紧身半长女裤  jǐnshēn bàn cháng nǚ kù

149. Quần áo vải sợi bông: 毛巾布服装  máojīn bù fúzhuāng

Từ vựng tiếng Trung về các loại váy

Từ vựng tiếng Trung về các loại váy

150. Váy: 裙裤  qún kù

151. Váy ngủ: 睡衣  shuìyī

152. Váy quây: 围裙  wéiqún

153. Váy lót dài: 衬裙  chènqún

155. Đầm bầu: 孕妇服  yùnfù fú

156. Bộ váy nữ: 女裙服  nǚ qún fú

157. Váy liền áo: 连衣裙  liányīqún

158. Chân váy yếm: 背带裙  bēidài qún

159. Chân váy xếp li: 百褶裙 Bǎi zhě qún

160. Chân váy bò: 牛仔裙 Niúzǎi qún

161. Chân váy chữ A: A字裙 A zì qún

162. Váy đuôi cá: 鱼尾裙  yú wěi qún

163. Váy hula: 呼拉舞裙  hū lā wǔ qún

164. Váy ống thẳng: 直统裙  zhí tǒng qún

165. Chân váy chiffon: 雪纺裙 Xuě fǎng qún

166. Váy lá sen: 荷叶边裙  hé yè biān qún

167. Váy thêu hoa: 绣花裙  xiùhuā qún

168. Váy nhiều nếp gấp: 褶裥裙  zhě jiǎn qún

169. Váy ngắn vừa: 中长裙  zhōng cháng qún

170. Váy ngắn, chân váy: 超短裙  chāoduǎnqún

171. Váy nữ hở lưng: 裸背女裙  luǒ bèi nǚ qún

172. Váy siêu ngắn: 超超短裙  chāo chāoduǎnqún

173. Váy dài chấm đất: 拖地长裙  tuō dì cháng qún

174. Áo bơi kiểu váy: 裙式泳装  qún shì yǒngzhuāng

175. Váy liền áo ngắn: 超短连衣裤  chāo duǎn lián yī kù

176. Váy liền áo không tay: 无袖连衣裙  wú xiù liányīqún

177. Váy liền áo bó người: 紧身连衣裙  jǐnshēn liányīqún

178. Váy liền áo hở ngực: 大袒胸式连衣裙  dà tǎn xiōng shì liányīqún

179. Váy liền áo kiểu sơ mi: 衬衫式连衣裙  chènshān shì liányīqún

Lễ phục, trang phục nam/nữ các loại

180. Lễ phục: 礼服  lǐfú

181. Tang phục: 丧服  sāngfú

182. Áo thọ: 寿衣  shòuyī

183. Thời trang: 时装  shízhuāng

184. Âu phục, com lê: 西装  xīzhuāng

185. Thường phục: 便装  biànzhuāng

186. Bộ quần áo săn: 猎装  liè zhuāng

187. Quần áo cưới: 婚礼服  hūn lǐfú

188. Quần áo dạ hội: 夜礼服  yè lǐfú

189. Lễ phục quân đội: 军礼服  jūn lǐfú

190. Y phục trung quốc: 中装  zhōng zhuāng

191. Quần áo công sở: 工作服  gōngzuòfú

192. Lễ phục của nữ: 女式礼服  nǚ shì lǐfú

193. Quần áo trẻ sơ sinh: 婴儿服  yīng'ér fú

194. Trang phục lính dù: 伞宾服  sǎn bīn fú

195. Đồng phục học sinh: 学生服  xuéshēng fú

196. Trang phục lễ hội: 节日服装  jiérì fúzhuāng

197. Trang phục hải quân: 海军装  hǎijūn zhuāng

198. Trang phục dân tộc: 民族服装  mínzú fúzhuāng

199. Âu phục thường ngày: 日常西装  rìcháng xīzhuāng

200. Trang phục kiểu tôn trung sơn: 中山装  zhōngshānzhuāng

201. Trang phục truyền thống: 传统服装  chuántǒng fúzhuāng

202. Trang phục nông dân: 农民服装  nóngmín fúzhuāng

203. Lễ phục thường của nữ: 女士常礼服  nǚ shì cháng lǐfú

204. Lễ phục buổi sớm của nam: 男士晨礼服  nán shì chén lǐfú

205. Bộ làm việc áo liền quần: 连衫裤工作服  lián shān kù gōngzuòfú

206. Âu phục một hàng khuy: 单排纽扣的西服  dān pái niǔkòu de xīfú

207. Âu phục hai hàng khuy: 双排纽扣的西服  shuāng pái niǔkòu de xīfú

Trọn bộ từ khóa tìm hàng quần áo trẻ em bằng tiếng Trung

Từ vựng về các kiểu quần áo, vải vóc, phụ kiện 

208. Kiểu: 款式  kuǎnshì

209. Vải vóc: 衣料  yīliào

210. Pô pơ lin: 毛葛  máo gé

211. Tơ lụa: 丝绸  sīchóu

212. Vải pô pơ lin: 府绸  fǔchóu

213. Lụa tơ tằm: 茧绸  jiǎn chóu

214. Viền: 折边  zhé biā

215. Túi: 口袋  kǒudài

216. Vái túi: 袋布  dài bù

217. Túi phụ: 插袋  chādài

218. Vải nhung: 绒布  róngbù

219. Nhung tơ: 丝绒  sīróng

220. Vải sợi bông: 棉布  miánbù

221. Vai ka ki: 咔叽布  kā jī bù

222. Sợi terylen: 涤纶  dílún

223.Vải bạt: 帆布  fānbù

224. Nhung lông vịt: 鸭绒  yāróng

225. Sợi dacron: 的确凉  díquè liáng

226. Nhung: 法兰绒  fǎ lán róng

227. Vải kếp hoa: 乔其纱  qiáoqíshā

228. Nhung kẻ: 灯心绒  dēngxīnróng

229. Vải gabardin: 花达呢  huā dá ní

230. Lụa thê phi tơ: 塔夫绸  tǎ fū chóu

231. Vải crepe blister: 泡泡纱  pàopaoshā

232. Kiểu quần áo: 服装式样  fúzhuāng shìyàng

233. Da lộn (da mềm), da thuộc: 绒面革  róng miàn gé

234. Nhung mịn (vải bông mặt chần nhung): 平绒  píngróng

235. Terylen ( sợi tổng hợp anh): 绉丝  zhòu sī

236. Sợi len tổng hợp: 毛的确凉  máo díquè liáng

237. Hàng len dạ: 毛料,呢子  máoliào, ní zi

238. Vải nỉ có hoa văn kẻ sọc, ô vuông…: 花呢  huāní

239. Dạ melton: 麦尔登呢  mài ěr dēng ní

240. Dạ hoa văn dích dắc: 人字呢  rén zì ní

241. Vải xéc (beige): 哔叽  bìjī

242. Cắt nay, thợ may: 裁缝  cáiféng

243. Đường khâu: 线缝  xiàn fèng

244. Cuốn biên, viền vàng: 金银花边  jīn yín huābiān

245. Túi ngực: 上衣胸带  shàngyī xiōng dài

246. Túi trong (túi chìm): 暗袋  àn dài

247. Túi có nắp: 有盖口袋  yǒu gài kǒudài

248. Nắp túi: 口袋盖  kǒudài gài

249. Túi quần: 裤袋  kù dài

250. Túi sau của quần: 裤子后袋  kùzi hòu dài

251. Túi để đồng hồ: 表袋  biǎo dài

252. Túi sau của váy: 裙子后袋  qúnzi hòu dài

253. Lót vai, đệm vai: 垫肩  diànjiān

254. Ống tay áo: 袖子  xiùzi

255. Tay áo nắp: 装袖  zhuāng xiù

256. Bao tay áo: 套袖  tào xiù

257. Cổ tay: 领子  lǐngzi

258. Cổ (áo): 领口  lǐngkǒu

259. Khuy cổ: 领扣  lǐng kòu

260. Cổ chữ v v: 字领  zì lǐng

261. Cổ chữ u u: 字领  zì lǐng

262. Cổ thìa: 汤匙领  tāngchí lǐng

263. Cổ kiểu peter pan (xứ sở thần thoại), cổ tròn nhỏ: 小圆领  xiǎo yuán lǐng

264. Cổ nhọn: 尖领  jiān lǐng

265. Cổ áo dài, cổ tàu: 旗袍领  qípáo lǐng

266. Cổ thuyền: 船领  chuán lǐng

267. Cổ vuông: 方口领  fāng kǒu lǐng

268. Cổ bẻ: 翻领  fānlǐng

269. Cổ mềm: 软领  ruǎn lǐng

270. Cổ cứng: 硬领  yìng lǐng

271. Vạt áo: 下摆  xiàbǎi

272. Ống quần: 裤腿  kùtuǐ

273. Phần dưới của ống quần: 裤腿下部  kùtuǐ xiàbù

274. Chiều dài áo: 腰身  yāoshēn

275. Vòng eo: 腰围  yāowéi

276. Vòng ngực: 胸围  xiōngwéi

277. Vòng mông: 臀围  tún wéi

278. Dây đeo tạp dề: 围裙带  wéiqún dài

279. Mũ liền áo: 风帽  fēngmào

280. Khuy áo: 纽扣  niǔkòu

281. Khuyết áo: 扭襻  niǔ pàn

282. Phec mơ tuya, dây kéo: 拉链  lāliàn

283. Phec mơ tuya quần: 裤子拉链  kùzi lāliàn

284. Cửa tay áo, măng sét: 袖口  xiùkǒu

285. Ống tay: 袖孔  xiù kǒng

286. Tay áo: 衬袖  chèn xiù

287. Vải ngoài (của áo hai lớp): 衬布  chènbù

288. Vải lót: 衬里  chènlǐ

289. Miếng vải lót ống ta: 袖衬  xiù chèn

290. Miếng vải lót cổ áo: 领衬  lǐng chèn

291. Lót ngực của áo sơ mi: 衬衫的硬前胸  chènshān de yìng qián xiōng

292. Đường chân kim: 针脚  zhēn jiǎo

293. Chiều dài tay áo: 袖长  xiù cháng

294. Chiều dài váy: 裙长  qún cháng

295. Chiều rộng của vai: 肩宽  jiān kuān

Ngoài bộ từ khóa tìm hàng quần áo bằng tiếng Trung ở trên, các bạn cũng thể tham khảo bài viết tổng hợp 100 link shop thời trang nữ uy tín trên Taobao và 1688 để tìm kiếm nguồn hàng quần áo chất lượng với giá thành rẻ nhất. Trong quá trình tìm hàng, nếu gặp bất cứ khó khăn nào, các bạn hãy inbox ngay qua fanpage facebook Taobao Đà Nẵng để được hỗ trợ nhanh chóng.

Bình luận facebook